
Leica TPS400 Series phương pháp hoàn hảo cho mọi công trình xây dựng
Việc đo đạc bằng máy toàn đạc điện tử với dòng sản phẩm TPS400 giúp cộng việc của bạn được thực hiện dẽ dàng hơn! Với chức năng định tâm Laser và cân bằng điện tử, máy được cài đặt nhanh chóng và sẵn sàng cho mọi công việc đo đạc. Ống kính ngắm của Leica được thiết kế với độ phóng đại 30X giúp xác định mục tiêu chính xác và nhanh chóng. Đo khoảng cách bằng tia hồng ngoại đến điểm cần đo đạc, có gương hoặc không có gương tới bất kỳ bề mặt phản xạ nào. Đặc trưng của những thiết bị này là tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
Dễ học - đơn giản trong sử dụng. Thế hệ mới của máy toàn đạc điện tử được thiết kế đơn giản cho việc sử dụng, chỉ với 4 phím chức năng cơ bản rất linh hoạt, thiết bị này có thể được sử dụng với tòan bộ chức năng của nó. Khái niệm về hình ảnh minh hoạ làm đơn giàn hóa công việc đo đạc.
Dòng sản phẩm TPS400 có hỗ trợ hòan hảo cho đo đạc, với Menu chương trình đơn giản và chương trình đo đạc được hợp nhất. Cung cấp nhanh chóng và đơn giản những phương pháp cho việc đo đạc và hoàn thành công việc của bạn.
Những điểm đo đạc mà bạn không thể tới được là của quá khứ. Thiết bị TPS400 với dòng sản phẩm đo không gương sẽ giúp bạn thực hiện điều đó. Công nghệ PinPoint với tia Laser nhìn thấy được một cách chính xác, góc tường và những điểm không thể tới được có thể được đo dù không có những ứng dụng đặc biệt.
Tất cả những đặc trưng độc nhất này được ứng dụng trong hai loại không gương là R100 trong "TPS400 power" với khoảng cách đo không gương tới 200m và R300 trong "TPS400 Ultra" với khoảng cách đo không gương hơn 500m.
Phá vỡ sự cản trở ở nơi xây dựng. Những ứng dụng trong công việc hàng ngày của bạn. Toàn đạc điện tử TPS400 cung cấp cho bạn các chương trình hợp nhất giúp bạn dễ dàng sữ dụng và đạt hiệu quả tối ưu trong công việc.
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT VÀ ĐẶC TRƯNG HỆ THỐNG
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ LEICA TPS400 Series
|
Leica TC403/TC405/TC407 |
-Đo khoảng cách bằng tia hồng ngọai(IR) | ||
|
Leica TCR403/TCR405/TCR407 power |
-Đo khoảng cách bằng tia hồng ngọai(IR) | ||
|
Leica TCR403/TCR405/TCR407 ultra |
-Đo khoảng cách bằng tia hồng ngọai(IR) | ||
|
Số liệu kỹ thuật |
TPS 403 |
TPS 405 |
TPS 407 |
|
Độ góc (Hz, V) | |||
|
Phương thức |
Đo liện tục tuyệt đối | ||
|
Gốc hiển thị (bước nhảy) |
1" / 0.1 mgon / 0.01 mil | ||
|
Standard deviation (ISO 17123 -3) |
3" (1 mgon) |
5" (1.5 mgon) |
7" (2 mgon) |
|
Ống kính | |||
|
Hệ số phóng đại |
30x | ||
|
Trưng nhìn |
1° 30' (26 m at 1 km) | ||
|
Khỏang cách nhìn gần I |
1.7m | ||
|
Lưới chữ thập |
Chiếu sáng | ||
|
Bù nghiêng | |||
|
Hệ thống bù nghiêng |
Cân bằng 2 trục | ||
|
Setting accuracy |
1" |
1.5" |
2" |
|
Đo khỏang cách bằng tia hồng ngọai | |||
|
Measuring range with circular prism GPR1 |
3.500 m | ||
|
Measuring with reflective foil (60 mm x 60 mm) |
250m | ||
|
Standard deviation (ISO 17123 -4) (fine/quick/tracking) |
2mm + 2 ppm/5 mm + 2 ppm/5 mm + 2 ppm | ||
|
Thời gian đo |
< 1 sec/< 0.5 sec/< 0.15 sec | ||
|
Chính xác, nhanh, do liên tục. | |||
|
Đo khoảng cách không gương |
PinPoint R100 (“power”) 170m (90 % reflective) | ||
|
(Medium atmospheric conditions) |
PinPoint R300 (“ultra”) > 500 m (90 % reflective) Laser at GPR circular reflector 7'500 m | ||
|
Độ chính xác |
3mm+2 ppm/5 mm+2 ppm | ||
|
Thời gian đo |
typ. 3 s/1 s | ||
|
Kíck cỡ điểm với 100 m |
12mm x 40 mm | ||
|
Số liệu |
| ||
|
Bộ nhớ trong |
10.000 Điểm đo | ||
|
Giao tiếp |
RS232 | ||
|
Định dạng dữ liệu |
GSI/ASCII/dxf/Freely definable formats | ||











