Công ty Cổ Phần Tư Vấn và Vật Tư Thiết Bị Đo Đạc Nam Sông Tiền

Trung tâm kiểm định


Tìm kiếm

Hot line

Hổ trợ trực tuyến

Đặng Ngọc Phúc
0983855857
Mr Phúc
0983855857

Wellcome Công Ty Cổ PhầnTư Vấn và Vật Tư Thiết Bị Đo Đạc Nam Sông Tiền

TOTAL STATION LEICA TS11

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ

LEICA VIVA TS11


 Hình ảnh sắc nét

        Gia tăng hiệu quả công việc đo đạc với bộ hình ảnh chính xác ở công trường. Với tầm nhìn sống động bạn sẽ thấy được tất cả các hình ảnh máy ghi được.

 Bộ đo khoảng cách hoàn hảo

       Viva TS11 được trang bị EDM Pinpoint cho kết quả đo tin cậy, chính xác, thời gian đo nhanh  1mm +1,5ppm/1s. Chế đo đo không gương xa 1000m.

 Leica Viva GNSS Add-on

      Tích hợp chức năng GNSS (GPS) vào máy Viva TS11. Bạn dễ dàng kết hợp máy toàn đạc và máy định vị.

Bảng Thông Số Kỹ Thuật  Leica Viva TS11

Leica Viva TS11
TS11
TS11L
Đo góc


Đo khoảng cách có gương


Đo khoảng cách không gương


Camera với góc nhìn rộng
Χ

RS232, USB và card SD
Bluetooth
Bộ nhớ trong 1GB
Đèn dẫn đường (EGL)
Ο
Chức năng đo nhiệt độ băng giá Ο
Ο
Trạm thông minh GS15 tiếp nhận hệ thống GNSS
Ο
Ο
Trạm thông minh GS12 tiếp nhận hệ thống GNSS
Ο
Ο
CS10/CS15 (Radio)
Ο
Ο
∇:Chuẩn             Ο: Lựa chọn       Χ:   Không có
ĐO GÓC
Độ chính xác Hz, V
1", 2" , 3" , 5"

Góc đọc nhỏ nhất
0.1"
Phương pháp
tuyệt đối, tiếp diễn, đối lập
Hệ thống bù trục
bù trục 4 lần
Độ chính xác bù trục
0.5" , 0.5" , 1.0", 1.5" 
ĐO KHOẢNG CÁCH
Đo khoảng cách (có gương)

Khoảng đo

Gương tròn (GPR1)
3500 m (12000 ft)
3 Gương tròn (GPR1)
5400 m (17700 ft)
Gương 360o(GRZ4,GRZ122)
2000 m (7000 ft)
Gương mini 360o(GRZ101)
1000 m (3300 ft)
Gương mini (GMP101)
2000 m (7000 ft)
Gương giấy(60mm x 60mm)
250 m (800 ft)
Độ chính xác  / Thời gian đo
Chuẩn
1 mm + 1.5 ppm
Nhanh
3 mm + 1.5 ppm
Liên tục
3 mm + 1.5 ppm
Trung bình
1 mm + 1.5 ppm
Thời gian đo tiêu biểu
0.8 giây
Đo khoảng cách không gương (tất cả các bề mặt)
Khoảng đo

PinPoint R30/ R400/ R1000
30 m  / 400 m / 1000 m 
Độ chính xác / Thời gian đo
PinPoint R30/ R400/ R1000
2 mm + 2 ppm / 3 giây
Đo khoảng cách (Ngưỡng đo dài)
Ngưỡng đo dài
> 10000 m (> 32800 ft)
Độ chính xác  / Thời gian đo
Ngưỡng đo dài
5 mm + 2 ppm / 2.5 giây
Thông tin chung
Khoảng cách đọc nhỏ nhất
0.1 mm
Khoảng cách đo ngắn nhất
1.5 m
Phương pháp
Phân tích hệ thống dựa vào đo đảo pha (trục đồng, tia laser đỏ)
Kích thước tia laser (đo không gương)
Ở 30 m : 7 mm x 10 mm; 50 m : 8 mm x 20 mm
THÔNG TIN CHUNG
Hệ điều hành và bộ xử lý

Hệ điều hành
Windows CE 6.0

Bộ xử lý
Freescale i.MX31 533 MHz ARM core

Ống kính

Độ phóng đại
30 x

Đường kính vật
40 mm

Trường nhìn
1o30'  / 2.7 m trên 100 m

Khoảng nhìn
1.7m đến vô cực

Màn hình và bàn phím


















































































































































































 

Tỷ giá vàng

Ngoại tệ

Liên kết web

Lượng truy cập

Hiện có 3 khách Trực tuyến

Bộ đếm truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter

Nhà cung cấp