MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ
LEICA VIVA TS11


Hình ảnh sắc nét
Gia tăng hiệu quả công việc đo đạc với bộ hình ảnh chính xác ở công trường. Với tầm nhìn sống động bạn sẽ thấy được tất cả các hình ảnh máy ghi được.
Bộ đo khoảng cách hoàn hảo
Viva TS11 được trang bị EDM Pinpoint cho kết quả đo tin cậy, chính xác, thời gian đo nhanh 1mm +1,5ppm/1s. Chế đo đo không gương xa 1000m.
![]()
![]()
Leica Viva GNSS Add-on
Tích hợp chức năng GNSS (GPS) vào máy Viva TS11. Bạn dễ dàng kết hợp máy toàn đạc và máy định vị.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Leica Viva TS11
Leica Viva TS11
TS11
TS11L
Đo góc
∇
∇
Đo khoảng cách có gương
∇
∇
Đo khoảng cách không gương
∇
∇
Camera với góc nhìn rộng
Χ
∇
RS232, USB và card SD
∇
∇
Bluetooth
∇
∇
Bộ nhớ trong 1GB
∇
∇
Đèn dẫn đường (EGL)
Ο
∇
Chức năng đo nhiệt độ băng giá
Ο
Ο
Trạm thông minh GS15 tiếp nhận hệ thống GNSS
Ο
Ο
Trạm thông minh GS12 tiếp nhận hệ thống GNSS
Ο
Ο
CS10/CS15 (Radio)
Ο
Ο
∇:Chuẩn
Ο: Lựa chọn
Χ: Không có
ĐO GÓC
Độ chính xác Hz, V
1", 2" , 3" , 5"
Góc đọc nhỏ nhất
0.1"
Phương pháp
tuyệt đối, tiếp diễn, đối lập
Hệ thống bù trục
bù trục 4 lần
Độ chính xác bù trục
0.5" , 0.5" ,
1.0", 1.5"
ĐO KHOẢNG CÁCH
Đo khoảng cách (có gương)
Khoảng đo
Gương tròn (GPR1)
3500 m (12000 ft)
3 Gương tròn (GPR1)
5400 m (17700 ft)
Gương 360o(GRZ4,GRZ122)
2000 m (7000 ft)
Gương mini 360o(GRZ101)
1000 m (3300 ft)
Gương mini (GMP101)
2000 m (7000 ft)
Gương giấy(60mm x 60mm)
250 m (800 ft)
Độ chính xác /
Thời gian đo
Chuẩn
1 mm + 1.5 ppm
Nhanh
3 mm + 1.5 ppm
Liên tục
3 mm + 1.5 ppm
Trung bình
1 mm + 1.5 ppm
Thời gian đo tiêu biểu
0.8 giây
Đo khoảng cách không gương
(tất cả các bề mặt)
Khoảng đo
PinPoint R30/ R400/ R1000
30 m / 400 m / 1000 m
Độ chính xác
/ Thời gian đo
PinPoint R30/ R400/ R1000
2 mm + 2 ppm / 3 giây
Đo khoảng cách (Ngưỡng đo
dài)
Ngưỡng đo dài
> 10000 m (> 32800 ft)
Độ chính xác
/ Thời gian đo
Ngưỡng đo dài
5 mm + 2 ppm / 2.5 giây
Thông tin chung
Khoảng cách đọc nhỏ nhất
0.1 mm
Khoảng cách đo ngắn nhất
1.5 m
Phương pháp
Phân tích hệ thống dựa vào đo đảo pha (trục
đồng, tia laser đỏ)
Kích thước tia laser (đo không gương)
Ở 30 m : 7 mm x 10 mm; 50 m : 8 mm x 20 mm
THÔNG TIN CHUNG
Hệ điều hành và bộ xử lý
Hệ điều hành
Windows CE 6.0
Bộ xử lý
Freescale i.MX31 533 MHz ARM core
Ống kính
Độ phóng đại
30 x
Đường kính vật
40 mm
Trường nhìn
1o30' / 2.7 m trên 100 m
Khoảng nhìn
1.7m đến vô cực
Màn hình và bàn phím










