
R-300NX Đặc tính cơ bản
Bộ nhớ trong:
20.000 điểm
Thời gian đo tới
gương đơn/ gương giấy: 0.4 giây ở chế độ đo tracking và 1,2 giây ở chế độ đo
nhanh
Độ chính xác EDM:
± (2 + 2ppm) cho tất cả các loại máy. Ngoại trừ R-326 EX ± (3 + 2ppm)
Đồng hồ ngày cho
các loại máy đo không gương
Đo không gương
tối đa 200m
Đo với gương đơn
tới 4500m (14,764ft) với độ chính xác ± (2 + 2ppm)

Những đặc tính
được ghi nhận của Pentax
Tự động điều
chỉnh tiêu cự (hệ thống điều chỉnh tiêu cự 3 cấp đầu tiên trên thế giới)
Độ phóng đại ống
kính 30X
Màn hình lớn, độ
phân giải cao đảm bảo hiển thị rõ ràng
Cấu trúc chương
trình sinh động
Chế độ
đo không gương của Pentax

Hệ
thống đo đạc EDM kép được đổi mới bởi Pentax
Không còn trở ngại gì cho các công trường xây dựng đối với máy Pentax R–300X.
Chỉ cần đơn giản lựa chọn chế độ Laser bằng cách nhấn một trong 5 phím chức năng
và bạn có thể đo vật thể tới 200m mà không cần đo bằng gương.

Tiêu
chuẩn kín nước IP56
Máy R–300X tuân thủ nghiêm ngặt nhất các tiêu chuẩn quốc tế.
Nó được thiết kế và chế tạo để đảm bảo tính chuẩn xác và tin cậy cao trong điều
kiện làm vệc khắc nghiệt nhất cùng lúc vẫn có thể bảo vệ máy của bạn (mức độ
chống bụi và nước của R–300X tuân thủ tiêu chuẩn bảo vệ quốc tế IP 56 được xác
lập theo tiêu chuẩn

Truyền
Số Liệu ĐÁNG TIN CẬY với phần mềm DL-01
Thông tin được truyền dẫn qua đường cáp tiêu chuẩn RS232. Phần mềm DL-01 hỗ trợ
toàn bộ nhận số liệu và xuất số liệu giữa các thiết bị khảo sát Pentax và các
máy vi tính DL-01 cho phép trao đổi trực tiếp các số liệu từ bất cứ phần mềm
nào. Nó được khai thác trên các phần mềm Windows™ 95,98,2000 & NT va
Windows XP. Số liệu có thể được chuyển thành các dạng file sau: file Pythagras,
DXP, JS-Info, TDS, TAB, ASCII, DC-1Z,3 dạng mô tả của người sử dụng và các dạng
khác được chấp nhận.
|
|
R-322NX |
R-323NX |
R-325NX |
R-335NX |
R-315NX | |
|
Ống kính | ||||||
|
Hình ảnh |
Ảnh thuận | |||||
|
Độ phóng đại ống kính |
30X | |||||
|
Trường nhìn |
1°30’ | |||||
|
Khoảng nhìn ngắn nhất |
1.0 m | |||||
|
Đèn chiếu lưới chữ thập |
Cường độ cài đặt :
10 mức | |||||
|
Tự động điều quang |
Tự động
điều quang (và điều quang hình thường) | |||||
|
Bắt điểm |
Laser nhìn thấy
được | |||||
|
Bộ đo
cạnh (EDM) | ||||||
|
Loại |
Laser nhìn thấy
được | |||||
|
Mức laser |
Class II (2) /
Class IIIa(3R) | |||||
|
Đo xa nhất ớ điều kiện bình
thường |
| |||||
|
Đo không gương |
1.5m ¸
90 m | |||||
|
Đo không gương dài |
1.5m ¸
200 m | |||||
|
Đo gương giấy |
1.5m ¸
600 m | |||||
|
Đo gương mini |
1.5m ¸
1100 m | |||||
|
Đo gương đơn |
1.5m
¸ 3400 m |
1.5m
¸ 3000 m | ||||
|
Đo gương chùm 3 |
200m ¸
4500 m |
200m ¸
4000 m | ||||
|
Đo xa nhất ớ điều kiện tốt |
| |||||
|
Đo không gương |
90 m | |||||
|
Đo không gương dài |
180 m | |||||
|
Đo gương giấy |
800 m | |||||
|
Đo gương mini |
1600 m | |||||
|
Đo gương đơn |
1.5m
¸ 4500 m |
1.5m
¸ 4000 m | ||||
|
Đo gương chùm 3 |
200m ¸
5600 m |
200m ¸
5000 m | ||||
|
Độ chính xác – nhập ppm
theo nhiệt độ |
| |||||
|
Không gương |
±
(5mm+2ppm) |
±
(5mm+3ppm) | ||||
|
Gương giấy / gương đơn |
± (2mm+2ppm) | |||||
|
Độ chính xác – tự động tính
ppm |
| |||||
|
Không gương |
± (5mm+10ppm) | |||||
|
Gương giấy / gương đơn |
± (2mm+10ppm) | |||||
|
Thời gian đo cạnh |
| |||||
|
Chế độ đo chính xác |
2,0 giây | |||||
|
Chế độ đo bình thường |
1,2 giây | |||||
|
Chế độ đo nhanh |
0,4 giây | |||||
|
Khả năng hiển thị cạnh nhỏ
nhất |
| |||||
|
Chế độ đo chính xác |
0.1 mm | |||||
|
Chế độ đo bình thường |
1.0 mm | |||||
|
Chế độ đo nhanh |
10 mm | |||||
|
Đo góc |
| |||||
|
Loại |
Mã hóa sự quay
tuyệt đối | |||||
|
Phương pháp |
Phương ngang: 2 mặt
/ Phương đứng : 2 mặt | |||||
|
Độ chính xác (ISO 17123-3) |
2” |
3” |
5” | |||
|
Khả năng hiển thị góc nhỏ nhất |
1” | |||||
|
Bộ phận con lắc tự động |
| |||||
|
Khỏang làm việc |
±
3’ | |||||
|
Tự động bù trục |
Ba phương |
Hai phương | ||||
|
Màn hình
& Bàn phím |
| |||||
|
Dạng màn hình |
Tinh thể lỏng / 20
ký tự x 8 hàng / 240 x 96 pixels | |||||
|
Số lượng màn hình |
2 |
1 (màn
hình thứ hai phải đặt thêm) | ||||
|
Phím |
22 phím (12 phím số
/ 5 phím chức năng / 5 phím đặc biệt) | |||||
|
Độ tương phản màn hình |
Cường độ cài đặt :
10 mức | |||||
|
Thân máy |
| |||||
|
Bọt thủy dài (điện tử) |
30” / 1 div | |||||
|
Bọt thủy tròn |
8’/ 2 mm | |||||
|
Dọi tâm laser |
Laser nhìn thấy
được | |||||
|
Độ chính xác |
± 0.8 mm (chiều cao máy 1.5 m) | |||||
|
Đế máy |
Tháo rời được |
Không tháo rời được | ||||
|
Nhiệt độ làm việc |
- 20°C
~
+ 50°C | |||||
|
Độ kín nước |
IP56 | |||||
|
Trọng lượng máy (có pin) |
5,7 kg |
5,5 kg | ||||
|
Pin sạc |
Pin BP 02 (DC6V,
Ni-MH có thể sạc lại, dung lượng 4300 mmA) | |||||
|
Bộ sạc pin |
Bộ sạc pin BC03
(230V, thời gian sạc 130 phút) | |||||
|
Bộ nhớ
trong |
20.000 điểm |
16.000 điểm | ||||










