| Tính năng kỹ thuật | Leica sprinter 150/150M | Leica sprinter 250M |
| ĐỘ CHÍNH XÁC ĐO CAO | ||
| Đo điện tử với Leica Sprinter mia nhôm (mã vạch) | Độ lệch chuẩn cho 1km đo đi đo về (ISO 17123-2) | |
| 1.5 mm | 1 mm | |
| ĐỘ CHÍNH XÁC KHOẢNG CÁCH | ||
| Đo điện tử với Leica Sprinter mia nhôm (mã vạch) | Độ lệch chuẩn đo cạnh 10 mm cho khoảng cách < 10 m | |
| TẦM ĐO XA | ||
| Đo điện tử | 2 m – 100 m ( từ 0.5 m đặt hàng ) | |
| THỜI GIAN ĐO | ||
| Thời gian 1 lần đo | <3 giây | |
| CHƯƠNG TRÌNH ĐO | ||
| Chương trình đo | Đo, (Đo và ghi chỉ dùng cho M version) | |
| Số đọc chỉ giữa và khoảng cách | ||
| Chênh cao với cao độ mốc xuất phát | ||
| Đo dẫn tuyến thủy chuẩn (BF) | ||
| Đo dẫn thủy chuẩn chính xác cao (FBFB) | ||
| Có chức năng hiệu chỉnh | ||
| LƯU TRỮ SỐ LIỆU | ||
| Bộ nhớ trong | 1000 điểm (Chỉ dùng cho M version) | |
| Đo lưu trực tiếp | Dạng GSI qua RS232 (Chỉ dùng cho M version) | |










