Công ty Cổ Phần Tư Vấn và Vật Tư Thiết Bị Đo Đạc Nam Sông Tiền

Center Verification


Search

Hot line

Support Online

Đặng Ngọc Phúc
0983855857
Mr Phúc
0983855857


Wellcome Nam Song Tien Joint Stock Company Consultants and Equipment measurement

LEICA FLEXLINE TS09

Leica FlexLine
TS09 Total Station

 alt
A true performance orientated Total Station that continually delivers regardless how demanding the task may be. Designed especially for mid-to-high accuracy applications. By including all FlexLine features from removable USB memory, Bluetooth® wireless technology, Emitting Guide Light to a complete range of application software, your TS09 guarantees maximum performance.

Whether you measure to prisms, or prefer direct measurements to objects, the choice is always yours. A selection of EDM options delivers exactly what you need.

With a FlexLine TS09 Total Station you have complete confidence of total performance for every application

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ
LEICA FLEXLINE TS09

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MÁY TOẢN ĐẠC ĐIỆN TỬ LEICA FLEX LINE TS09
Đo góc (Hz,V)
Độ chính xác đo góc 1”        ,       2”,            3” Lựa chọn
Phương pháp Tuyệt đối, liên tục  
Góc hiển thị 0.1”  
Hệ thống bù trục Bù hai trục cho phép cài đặt ON/OFF  
Độ chính xác bù 0,5”, 0,5”, 1”  
Khoảng cách đo có gương
Dải đo với gương GPR1 3.500 m  
Dải đo với tấm phản xạ 60mm ´ 60mm 250 m  
- Đo chính xác (Fine) (ISO 17123-4) ± (1.5mm + 2ppm)/2,4 giây  
- Đo chính xác (Fast) (ISO 17123-4) ±(3mm + 2ppm)/0,8 giây  
- Đo chính xác (Tracking) (ISO 17123-4) ±(3mm + 2ppm)/ <0.15 giây  
Khoảng cách đo không gương
- Pinpoint - Power >400m Lựa chọn
- Pinpoint - Ultra >100m Lựa chọn
- Độ chính xác đo không gương (ISO-17123-4) ± (2+2ppm)/ 3 giây  
- Kích cở tia Laser 7x10mm/30m, 8x20mm/50m, 30x55mm/250m  
Quản lý dữ liệu và giao tiếp với máy tính
Bộ nhớ trong 100.000 điểm trạm máy, 60.000 điểm đo  
Bộ nhớ USB SticK 1Gb, chuyền 1000 điểm/ 1giây  
Truyền, trút dữ liệu Cổng USB, USB, Bluetooth  
Định dạng dữ liệu GIS / IDEX / ASCII / dxf/Tự do  
Số liệu hoàn toàn tương thích với các phần mềm sử lý số liệu và các phần mềm thành lập bản đồ số
Đèn dẫn đường  
Phạm vi làm việc 5m-150m    
Độ chính xác 5cm/100m    
ống kính
Hệ số phóng đại 30X  
Phân giảI 3”  
Trường nhìn 1o30’ (26m tại khoảng cách 1km)  
Khoảng cách nhìn ngắn nhất 1.7 m  
Lưới thập tự Hệ thống chiếu sáng lưới thập tự 5 cấp  
Bàn Phím và màn hình
Màn hình Tinh thể lỏng 160x280 pixel, Đèn chiếu sáng 5 cấp  
Bàn phím Bàn phím tiêu chuẩn  Phím số và màn hình thứ 2    
Hoạt động hệ thống
Window CE 5.0 Core  
Dọi tâm
Kiểu dọi tâm Dọi tâm Laser 5 cấp độ  
Độ chính xác 1.5mm ở chiều cao máy 1.5m  
Pin
Loại Pin Lithium Ion  
Thời gian hoạt động 20 giờ  
Khối l­­ượng
Gồm : Máy + 1 pin GEB211 + đế máy 5.1 kg  
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ làm việc -20oC ¸ +50oC  
Nhiệt độ bảo quản -40oC ¸ +70oC  
Độ ẩm 95%, không đọng nước  
Chịu bụi bẩn và nước Theo tiêu chuẩn IP55  
Chương trình ứng dụng cơ bản
Topography (Orientation & Surveying) Đo đạc khảo sát  
Free Station Giao hội nghịch
Tie Distance Đo khoảng cách gián tiếp  
Stake Out Chuyển điểm thiết kế ra thực địa  
Remote Height Đo cao gián tiếp  
Hidden Point Đo điểm ẩn  
Reference Line Định vị công trình theo đường chuẩn  
Area and Volume Đo diện tích và thể tích  
Construction Chương trình ứng dụng trong xây dựng  
Reference Arc Cung tham chiếu  
Reference plane Mặc tham chiếu  
COGO Tinh toán  
Road 2D Thiết kế đường 2D  
Traverse Pro Đo, binh sai đường chuyền
Road 3D Thiết kế đường 3D  

 

 

New Products

Products

Products

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Gold Exchange

Currency

WebLinks

Guests online

We have 8 guests online

Counter

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter

Supplier