Công ty Cổ Phần Tư Vấn và Vật Tư Thiết Bị Đo Đạc Nam Sông Tiền

Center Verification


Search

Hot line

Support Online

Đặng Ngọc Phúc
0983855857
Mr Phúc
0983855857


Wellcome Nam Song Tien Joint Stock Company Consultants and Equipment measurement

FLEXLINE TS02

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỂN TỬ
LEICA FLEXLINE TS02


The ideal Total Station for standard measurement tasks. Designed especially for mid-to-low accuracy applications. It comes complete with a standard set of application software that guide you through your daily work. If more convenient, use Bluetooth® wireless technology to connect any data collector and use the Software which best suits your task and familiarity.

Whether you measure to prisms, or prefer direct measurements to objects, the choice is always yours. A selection of EDM options delivers exactly what you need.

With a FlexLine TS02 Total Station you’ll complete your measurement tasks today and tomorrow, faster and more reliable than ever before.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ
LEICA FLEXLINE TS02
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TOẢN ĐẠC ĐIỆN TỬ
LEICA FLEX LINE TS02

Đo góc (Hz,V)
Độ chính xác đo góc 3”, 5”, 7” Lựa chọn
Phương pháp Tuyệt đối, liên tục  
Góc hiển thị 0.1”  
Hệ thống bù trục Bù hai trục cho phép cài đặt ON/OFF  
Độ chính xác bù 1”, 1,5”, 2” Lựa chọn
Khoảng cách đo có gương
Dải đo với gương GPR1 3500 m  
Dải đo với tấm phản xạ 60mm ´ 60mm 250 m  
- Đo chính xác (Fine) (ISO 17123-4) ± (1.5mm + 2ppm)/2,4 giây  
- Đo chính xác (Fast) (ISO 17123-4) ±(3mm + 2ppm)/0,8 giây  
- Đo chính xác (Tracking) (ISO 17123-4) ±(3mm + 2ppm)/ <0.15 giây  
Khoảng cách đo không gương
- Pinpoint - Power >400m Lựa chọn
- Pinpoint - Ultra >100m Lựa chọn
- Độ chính xác đo không gương (ISO-17123-4) ± (2+2ppm)/ 3 giây  
- Kích cở tia Laser 7x10mm/30m, 8x20mm/50m, 30x55mm/250m  
Quản lý dữ liệu và giao tiếp với máy tính
Bộ nhớ trong 24.000 điểm trạm máy, 13.500 điểm đo  
Bộ nhớ USB SticK 1Gb, chuyền 1000 điểm/ 1giây Lựa chọn
Truyền, trút dữ liệu Cổng USB, USB, Bluetooth Lựa chọn
Định dạng dữ liệu GIS / IDEX / ASCII / dxf/Tự do  
Số liệu hoàn toàn tương thích với các phần mềm sử lý số liệu và các phần mềm thành lập bản đồ số
Đèn dẫn đường Lựa chọn
 Phạm vi làm việc 5m-150m    
Độ chính xác 5cm/100m    
ống kính
Hệ số phóng đại 30X  
Phân giảI 3”  
Trường nhìn 1o30’ (26m tại khoảng cách 1km)  
Khoảng cách nhìn ngắn nhất 1.7 m  
Lưới thập tự Hệ thống chiếu sáng lưới thập tự 5 cấp  
Bàn Phím và màn hình
Màn hình Tinh thể lỏng 160x280 pixel, Đèn chiếu sáng 5 cấp  
Bàn phím Bàn phím tiêu chuẩn  Phím số và màn hình thứ 2   Lựa Chọn
Hoạt động hệ thống
Window CE 5.0 Core  
Dọi tâm
Kiểu dọi tâm Dọi tâm Laser 5 cấp độ  
Độ chính xác 1.5mm ở chiều cao máy 1.5m  
Pin
Loại Pin Lithium Ion  
Thời gian hoạt động 20 giờ  
Khối l­­ượng
Gồm : Máy + 1 pin GEB211 + đế máy 5.1 kg  
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ làm việc -20oC ¸ +50oC  
Nhiệt độ bảo quản -40oC ¸ +70oC  
Độ ẩm 95%, không đọng nước  
Chịu bụi bẩn và nước Theo tiêu chuẩn IP55  
Chương trình ứng dụng cơ bản
Topography (Orientation & Surveying) Đo đạc khảo sát  
Resection Giao hội nghịch
Tie Distance Đo khoảng cách gián tiếp  
Stake Out Chuyển điểm thiết kế ra thực địa  
Remote Height Đo cao gián tiếp  
Hidden Point Đo điểm ẩn  
Reference Line Định vị công trình theo đường chuẩn  
Area and Volume Đo diện tích và thể tích  
Construction Chương trình ứng dụng trong xây dựng  
Chương trình ứng dụng lựa chọn thêm
Reference Arc Cung tham chiếu Lựa chọn
Reference plane Mặc tham chiếu Lựa chọn
COGO Tinh toán Lựa chọn
Road 2D Thiết kế đường 2D Lựa chọn

 

 

New Products

Products

Products

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Gold Exchange

Currency

WebLinks

Guests online

We have 37 guests online

Counter

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter

Supplier