
Total Stations
Leica TPS1200
Packed with exciting new features, built for speed, accuracy, ease-of-use and reliability. Leica TPS1200 Total Stations carry out even the most complex tasks, better and more efficiently than ever before. And, best of all, they combine perfectly with GPS.
|
Leica SmartStation |
Leica GPS1200 |
|
|
|
TÍNH
NĂNG KỸ THUẬT VÀ ĐẶC TRƯNG HỆ THỐNG CỦA
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ LEICA TPS1200 SERIES
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ LEICA TPS1200 SERIES
| Thông số kỹ thuật | 1201 | 1202 | 1203 | 1205 | |
| ống kính | |||||
| Hệ số phóng đại | 30X | ||||
| Khẩu độ kính vật | 40 mm | ||||
| Trường nhìn | 1o30’ (26m tại khoảng cách 1km) | ||||
| Màn hình | |||||
| Đồ hoạ | 1/4 VGA, LCD, 8 dòng x 31 ký tự | ||||
| Độ phân giải | 320 x 240 pixel | ||||
| Bàn phím | 32 phím (phím chức năng, phím chữ và số, phím chiếu sang màn hình) | ||||
| Giá trị hiển thị | 0.1”, 0.1mm | ||||
| Đo góc | |||||
| Phương pháp | Tuyệt đối, liên tục | ||||
| Số đọc nhỏ nhất | 0.1” | ||||
| Sai số tiêu chuẩn (Độ chính xác đo góc) | 1” | 2” | 3” | 5” | |
| Đo dài hồng ngoại | |||||
| Dải đo với gương GPR1 | 3000 m | ||||
| Dải đo với gương 360o GRZ4 | 1500 m | ||||
| Dải đo với gương mini | 1200 m | ||||
| Dải đo với tấm phản xạ 60mm ´ 60mm | 250 m | ||||
| Khoảng cách đo được ngắn nhất | 1.5 m | ||||
| Sai số tiêu chuẩn (Độ chính xác đo cạnh) | |||||
| - Chế độ đo tiêu chuẩn (Standard) | ±2mm + 2ppm | ||||
| - Chế độ đo nhanh (Fast) | ±5mm + 2ppm | ||||
| - Chế độ đo liên tục (Tracking) | ±5mm + 2ppm | ||||
| Thời gian thực hiện phép đo | |||||
| - Chế độ đo chính xác (Standard) | < 1.5s | ||||
| - Chế độ đo nhanh (Fast) | < 0.8s | ||||
| - Chế độ đo liên tục (Tracking) | < 0.15s | ||||
| Số đọc nhỏ nhất | 0.1 mm | ||||
| Đo dài laser với công nghệ PINPOINT | Đối với các máy TCR | ||||
| R100 (Power) | R300 (Ultra) | ||||
| Không sử dụng gương | 170m | 500m | |||
| Có sử dụng gương | 1000m – 7500m | ||||
| Độ chính xác | |||||
| - Với khoảng cách <500 m | 3mm + 2ppm | ||||
| - Với khoảng cách >500 m | 5mm+2ppm | ||||
| - Với dải đo dài | 5mm+2ppm | ||||
| Thời gian thực hiện phép đo | |||||
| - Với khoảng cách <500 m | 3 – 6 s max 12s | ||||
| - Với khoảng cách >500 m | 3 – 6 s max 12s | ||||
| - Với dải đo dài | 2.5 s max 12s | ||||
| Kích thước điểm laser | 7 mm ´ 14 mm ở 20 m 12 mm ´ 40 mm ở 100 m | ||||
| Motorized (Motơ) _ Optional | Đối với các máy có gắn Motorized | ||||
| Tốc độ quay lớn nhất | 45o / s | ||||
| Tự động bắt gương (ATR) _ Optional | Đối với các máy có chức năng ATR | ||||
| ATR mode | LOCK mode | ||||
| Dải đo với gương GPR1 | 1000 m | 800 m | |||
| Dải đo với gương 360o GRZ4 | 600 m 500 m | ||||
| Dải đo với gương mini GMP101 | 500 m | 400 m | |||
| Dải đo với tấm phản xạ 60mm´60mm | 65 m | ||||
| Khoảng cách đo ngắn nhất | 1.5 m / 5 m | ||||
| Độ chính xác | < 2 mm | ||||
| Thời gian đo | 3 ¸ 4s | ||||
| Tốc độ đuổi theo gương lớn nhất (Lock): | |||||
| - Chế độ tiêu chuẩn (Standard) | 5m/s tại 20m và 25m/s tại 100m | ||||
| - Chế độ đo đuổi (Tracking) | 4 m/s | ||||
| Phương pháp đo | Digital image processing (laser beam) | ||||
| Dò tìm mục tiêu (PS) _ Optional | Đối với các máy có chức năng PS | ||||
| Dải đo với gương GPR1 | 200 m | ||||
| Dải đo với gương 360o GRZ4 | 200m (gương hoàn toàn thẳng với máy) | ||||
| Dải đo với gương mini GMP101 | 100 m | ||||
| Khoảng cách đo ngắn nhất | 5 m | ||||
| Thời gian tìm điểm | < 10 s | ||||
| Tốc độ quay lớn nhất | 45o/s | ||||
| Phương pháp | Digital signal processing (rotating laser fan) | ||||
| Tia sáng dẫn hướng _ Optional | Đối với các máy có chức năng dẫn hướng | ||||
| Dải làm việc | 5m ¸ 150m | ||||
| Độ chính xác định vị | 5cm tới 100m | ||||
| Bù nghiêng | |||||
| Hệ thống bù nghiêng | Chất dầu + điện tử cho cả hai trục | ||||
| Dải bù | ±4’ | ||||
| Độ chính xác | ±0.5” | ±0.5” | ±1” | ±1.5” | |
| Dọi tâm | |||||
| Kiểu dọi tâm | Dọi tâm Laser | ||||
| Độ chính xác | 1.5mm ở chiều cao máy 1.5m | ||||
| Đường kính tia Laser | 2.5 mm ở 1.5 m chiều cao máy | ||||
| Nguồn sử dụng | |||||
| Nguồn trong (Pin GEB221) | Pin xạc Lithium-ion 7.4V 3.8Ah | ||||
| Thời gian nạp điện | 1 giờ | ||||
| Thời gian sử dụng | 6 ¸ 8 giờ (tương đương đo được 9000 điểm) | ||||
| Quản lý dữ liệu | |||||
| Bộ nhớ trong | 32MB (optional) | ||||
| Bộ nhớ ngoài | Thẻ CompactFlash 32MB và 56MB | ||||
| Số lượng điểm lưu trữ | 1750/1MB | ||||
| Truyền, trút dữ liệu | Cổng giao diện RS232 | ||||
| Định dạng dữ liệu | GIS / IDEX / ASCII /dxf/ Tự do | ||||
| Bộ điều khiển từ xa (RX1220) _ Optional | Khi khách hàng có yêu cầu thêm với bộ điều khiển từ xa | ||||
| Truyền thông tin | Sóng Radio | ||||
| Màn hình | 1/4VGA LCD, cảm ứng, độ phân giải 320´240pixel, được chiếu sáng | ||||
| Bàn phím | 62 phím (12phím chức năng, 40phím chữ và số, các phím chiếu sáng) | ||||
| Cổng nối | RS 232 | ||||
| Nguồn sử dụng | Pin GEB211 lithium-ion 7.4V_1.9Ah Thờì gian sử dụng 10 giờ | ||||
| Khối lượng: | |||||
| - Bộ điều khiển | 0.6 kg | ||||
| - Pin | 0.1 kg | ||||
| - Bộ phận nối vào sào gương | 0.25 kg | ||||
| Điều kiện làm việc | |||||
| - Nhiệt độ làm việc | -30oC ¸ +65oC | ||||
| - Nhiệt độ bảo quản | -40oC ¸ +80oC | ||||
| - Chịu được bụi bẩn và nươc | Theo tiêu chuẩn IP67 | ||||
| - Chịu được ngâm nước | Chịu ngâm nước ở độ sâu 1m | ||||
| Trọng lượng | |||||
| Gồm 1 pin + đế máy | 5.8 ¸6.5 kg | ||||
| Môi trường hoạt động | |||||
| Nhiệt độ làm việc | -20oC ¸ +50oC | ||||
| Nhiệt độ bảo quản | -40oC ¸ +70oC | ||||
| Độ ẩm | 95%, không đọng nước | ||||
| Chịu bụi bẩn và nước | Theo tiêu chuẩn IP54 | ||||
| Chương trình ứng dụng | |||||
| Surveying | Đo đạc khảo sát | ||||
| Free Station | Giao hội nghịch | ||||
| Tie Distance | Đo khoảng cách gián tiếp | ||||
| Stake Out | Chuyển điểm thiết kế ra thực địa | ||||
| Remote Height | Đo cao gián tiếp | ||||
| Hidden Point | Đo điểm ẩn | ||||
| Reference Line and Arc | Định vị công trình theo đường chuẩn | ||||
| Area and Volume | Đo diện tích và Thể tích | ||||
| Construction | Chương trình ứng dụng trong xây dựng | ||||
| SmartStation (Optional) | Tích hợp với GPS tạo thành trạm máy tự do | ||||












