Công ty Cổ Phần Tư Vấn và Vật Tư Thiết Bị Đo Đạc Nam Sông Tiền

Center Verification


Search

Hot line

Support Online

Đặng Ngọc Phúc
0983855857
Mr Phúc
0983855857


Wellcome Nam Song Tien Joint Stock Company Consultants and Equipment measurement

Leica TPS1200


Total Stations
Leica TPS1200
Packed with exciting new features, built for speed, accuracy, ease-of-use and reliability. Leica TPS1200 Total Stations carry out even the most complex tasks, better and more efficiently than ever before. And, best of all, they combine perfectly with GPS.

Leica SmartStation
TPS1200 with integrated
TPS1200 can be with powerful data upgraded to SmartStation.

Leica GPS1200
Unites top GPS technology GPS.
All management. Perfect for all GPS applications. 

 


TÍNH NĂNG KỸ THUẬT VÀ ĐẶC TRƯNG HỆ THỐNG CỦA
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ LEICA TPS1200 SERIES
Thông số kỹ thuật 1201 1202 1203 1205
ống kính  
Hệ số phóng đại 30X
Khẩu độ kính vật 40 mm
Trường nhìn 1o30’ (26m tại khoảng cách 1km)
Màn hình  
Đồ hoạ 1/4 VGA, LCD, 8 dòng x 31 ký tự
Độ phân giải 320 x 240 pixel
Bàn phím 32 phím (phím chức năng, phím chữ và số, phím chiếu sang màn hình)
Giá trị hiển thị 0.1”, 0.1mm
Đo góc  
Phương pháp Tuyệt đối, liên tục
Số đọc nhỏ nhất 0.1”
Sai số tiêu chuẩn (Độ chính xác đo góc) 1” 2” 3” 5”
Đo dài hồng ngoại  
Dải đo với gương GPR1 3000 m
Dải đo với gương 360o GRZ4 1500 m
Dải đo với gương mini 1200 m
Dải đo với tấm phản xạ 60mm ´ 60mm 250 m
Khoảng cách đo được ngắn nhất 1.5 m
Sai số tiêu chuẩn (Độ chính xác đo cạnh)  
-  Chế độ đo tiêu chuẩn (Standard) ±2mm + 2ppm
-  Chế độ đo nhanh (Fast) ±5mm + 2ppm
-  Chế độ đo liên tục (Tracking) ±5mm + 2ppm
Thời gian thực hiện phép đo  
-  Chế độ đo chính xác (Standard) < 1.5s
-  Chế độ đo nhanh (Fast) < 0.8s
-  Chế độ đo liên tục (Tracking) < 0.15s
Số đọc nhỏ nhất 0.1 mm
Đo dài laser với công nghệ PINPOINT Đối với các máy TCR
R100 (Power) R300 (Ultra)
Không sử dụng gương 170m 500m
Có sử dụng gương 1000m – 7500m
Độ chính xác  
- Với khoảng cách <500 m 3mm + 2ppm
-  Với khoảng cách >500 m 5mm+2ppm
-   Với dải đo dài 5mm+2ppm
Thời gian thực hiện phép đo  
-  Với khoảng cách <500 m 3 – 6 s max 12s
-  Với khoảng cách >500 m 3 – 6 s max 12s
-   Với dải đo dài 2.5 s max 12s
Kích thước điểm laser 7 mm ´ 14 mm ở 20 m 12 mm ´ 40 mm ở 100 m
Motorized (Motơ) _ Optional Đối với các máy có gắn Motorized
Tốc độ quay lớn nhất 45o / s
Tự động bắt gương (ATR)  _ Optional Đối với các máy có chức năng ATR
ATR mode LOCK mode
Dải đo với gương GPR1 1000 m 800 m
Dải đo với gương 360o GRZ4 600 m 500 m
Dải đo với gương mini GMP101 500 m  400 m
Dải đo với tấm phản xạ 60mm´60mm 65 m
Khoảng cách đo ngắn nhất 1.5 m / 5 m
Độ chính xác < 2 mm
Thời gian đo 3 ¸ 4s
Tốc độ đuổi theo gương lớn nhất (Lock):  
-  Chế độ tiêu chuẩn (Standard) 5m/s tại 20m và 25m/s tại 100m
- Chế độ đo đuổi (Tracking) 4 m/s
Phương pháp đo Digital image processing (laser beam)
Dò tìm mục tiêu (PS)  _ Optional Đối với các máy có chức năng PS
Dải đo với gương GPR1 200 m
Dải đo với gương 360o GRZ4 200m (gương hoàn toàn thẳng với máy)
Dải đo với gương mini GMP101 100 m
Khoảng cách đo ngắn nhất 5 m
Thời gian tìm điểm < 10 s
Tốc độ quay lớn nhất 45o/s
Phương pháp Digital signal processing (rotating laser fan)
Tia sáng dẫn hướng  _ Optional Đối với các máy có chức năng dẫn hướng
Dải làm việc 5m ¸ 150m
Độ chính xác định vị 5cm tới 100m
Bù nghiêng  
Hệ thống bù nghiêng Chất dầu + điện tử cho cả hai trục
Dải bù ±4’
Độ chính xác ±0.5” ±0.5” ±1” ±1.5”
Dọi tâm  
Kiểu dọi tâm Dọi tâm Laser
Độ chính xác 1.5mm ở chiều cao máy 1.5m
Đường kính tia Laser 2.5 mm ở 1.5 m chiều cao máy
Nguồn sử dụng  
Nguồn trong (Pin GEB221) Pin xạc Lithium-ion 7.4V 3.8Ah
Thời gian nạp điện 1 giờ
Thời gian sử dụng 6 ¸ 8 giờ (tương đương đo được 9000 điểm)
Quản lý dữ liệu  
Bộ nhớ trong 32MB (optional)
Bộ nhớ ngoài Thẻ CompactFlash 32MB và 56MB
Số lượng điểm lưu trữ 1750/1MB
Truyền, trút dữ liệu Cổng giao diện RS232
Định dạng dữ liệu GIS / IDEX / ASCII /dxf/ Tự do
Bộ điều khiển từ xa (RX1220) _ Optional Khi khách hàng có yêu cầu thêm với bộ điều khiển từ xa
Truyền thông tin Sóng Radio
Màn hình 1/4VGA LCD, cảm ứng, độ phân giải 320´240pixel, được chiếu sáng
Bàn phím 62 phím (12phím chức năng, 40phím chữ và số, các phím chiếu sáng)
Cổng nối RS 232
Nguồn sử dụng Pin GEB211 lithium-ion 7.4V_1.9Ah Thờì gian sử dụng 10 giờ
Khối lượng:  
- Bộ điều khiển 0.6 kg
- Pin 0.1 kg
-  Bộ phận nối vào sào gương 0.25 kg
Điều kiện làm việc  
- Nhiệt độ làm việc -30oC ¸ +65oC
-  Nhiệt độ bảo quản -40oC ¸ +80oC
-  Chịu được bụi bẩn và nươc Theo tiêu chuẩn IP67
-  Chịu được ngâm nước Chịu ngâm nước ở độ sâu 1m
Trọng lượng  
Gồm 1 pin + đế máy 5.8 ¸6.5 kg
Môi trường hoạt động  
Nhiệt độ làm việc -20oC ¸ +50oC
Nhiệt độ bảo quản -40oC ¸ +70oC
Độ ẩm 95%, không đọng nước
Chịu bụi bẩn và nước Theo tiêu chuẩn IP54
Chương trình ứng dụng  
Surveying Đo đạc khảo sát
Free Station Giao hội nghịch
Tie Distance Đo khoảng cách gián tiếp
Stake Out Chuyển điểm thiết kế ra thực địa
Remote Height Đo cao gián tiếp
Hidden Point Đo điểm ẩn
Reference Line and Arc Định vị công trình theo đường chuẩn
Area and Volume Đo diện tích và Thể tích
Construction Chương trình ứng dụng trong xây dựng
SmartStation (Optional) Tích hợp với GPS tạo thành trạm máy tự do

 

 

New Products

Products

Products

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Gold Exchange

Currency

WebLinks

Guests online

We have 8 guests online

Counter

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter

Supplier