
Pentax là một hãng chế tạo hệ thống lăng,
thấu kính máy đo đạc nổi tiếng của Nhật bản cũng như trên thế giới. Máy
thiết bị của Pentax rất đa dạng về mẫu mã cũng như chủng loại điển hình như: Máy
Toàn đạc điện tử Pentax V-300 là rất phù hợp cho các công tác Lập lưới
khống chế, Trắc địa công trình, Đo đạc địa chính, Đo đạc địa hình, Giao thông,
Thuỷ lợi, Cầu đường, Xây dựng, Xây lắp công nghiệp và dân dụng, Khai thác hầm
mỏ, Xây dựng đường dây và Công trình điện, các trường Đại học kỹ thuật, trường
Trung học, Cao đẳng, Trường dạy nghề và v.v.
MỘT SỐ TÍNH NĂNG NỔI BẬT :
Máy được chế tạo gọn nhẹ, di chuyển dễ dàng.
Có chế độ bắt mục tiêu bằng Laser
Máy có chế độ đo không gương 200m
Sử dụng loại pin NiMH có số lần đo nhiều hơn, tuổi thọ dài hơn, dễ mua trên thị trường, có thể dùng chung với các loại pin của máy Leica và ngược lại.
Thời gian đo khoảng cách rất nhanh < 2 giây.
Dung lượng bộ nhớ trong là 30.000 điểm đo.
Có thể xuất ra máy tính và từ máy tính vào máy đo với nhiều dạng số liệu khác nhau và thuận tiện.
Quan sát được toàn bộ thành qủa đo đạc một cách sinh động trên màn hình.
MỘT SỐ TÍNH NĂNG NỔI BẬT :
Máy được chế tạo gọn nhẹ, di chuyển dễ dàng.
Có chế độ bắt mục tiêu bằng Laser
Máy có chế độ đo không gương 200m
Sử dụng loại pin NiMH có số lần đo nhiều hơn, tuổi thọ dài hơn, dễ mua trên thị trường, có thể dùng chung với các loại pin của máy Leica và ngược lại.
Thời gian đo khoảng cách rất nhanh < 2 giây.
Dung lượng bộ nhớ trong là 30.000 điểm đo.
Có thể xuất ra máy tính và từ máy tính vào máy đo với nhiều dạng số liệu khác nhau và thuận tiện.
Quan sát được toàn bộ thành qủa đo đạc một cách sinh động trên màn hình.

THÔNG SỐ KỸ
THUẬT CHÍNH MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ
PENTAX V-300
PENTAX V-300
|
Series V-300
|
V-325 |
V-325N |
V-335N |
V-323N |
|
Ống kính | ||||
|
Hình ảnh |
Aûnh thuận | |||
|
Độ
phóng đại ống kính |
30X | |||
|
Độ mở quang học |
45 mm (Độ mở EDM
: 45 mm) | |||
|
Trường nhìn |
1°30’ | |||
|
Khoảng nhìn ngắn
nhất |
1.0 m | |||
|
Nguồn điện |
Pin chính | |||
|
Bắt điểm |
Laser nhìn thấy
được | |||
|
Bộ đo cạnh (EDM) | ||||
|
Loại |
Laser nhìn thấy
được | |||
|
Mức laser |
Class II (2) |
Class II (2) /
Class IIIa(3R) | ||
|
Đo
không gương |
No |
200 m | ||
|
Đo
xa nhất với từng loại gương |
| |||
|
Đo gương giấy |
400 m ( 500 m) | |||
|
Đo gương mini |
1100 m ( 1600 m) | |||
|
Đo
gương đơn |
2000
m ( 2800 m) | |||
|
Đo gương chùm 3 |
2800 m( 3500 m) | |||
|
Độ
c/x với từng loại gương |
| |||
|
Đo không gương |
No |
± (5+2ppmxD ) mm | ||
|
Đo gương giấy |
± (2+2ppmxD ) mm | |||
|
Đo
gương đơn |
± (2+2ppmxD ) mm | |||
|
Thời gian đo cạnh |
| |||
|
Chế độ đo bình
thường |
2 giây ( 1mm ) | |||
|
Chế độ đo nhanh |
0.4 giây ( 10 mm
) | |||
|
Khả
năng hiển thị cạnh nhỏ nhất |
| |||
|
Chế độ đo bình
thường |
1.0 mm | |||
|
Chế độ đo nhanh |
10 mm | |||
|
Đo góc |
| |||
|
Độ chính xác (DIN 18723) |
5’’ | |||
|
Khả năng hiển thị góc nhỏ nhất |
5’’/1” | |||
|
Bộ phận
con lắc tự động |
| |||
|
Khỏang làm việc |
± 3’ | |||
|
Màn hình & Bàn phím |
| |||
|
Dạng màn
hình |
Tinh thể lỏng /
20 ký tự x 8 hàng / 240 x 96 pixels | |||
|
Số lượng màn hình |
2 | |||
|
Phím |
22 phím (12 phím
số / 5 phím chức năng / 5 phím đặc biệt) | |||
|
Thân máy |
| |||
|
Đế máy |
Tháo rời được | |||
|
Nhiệt độ
làm việc |
- 20°C ~ + 50°C | |||
|
Độ kín
nước |
IP54 | |||
|
Kích
thước máy |
172(W) x 343 (H)
x 177 (L) mm | |||
|
Trọng
lượng máy (có pin) |
5,7 kg | |||
|
Trọng
lượng hộp |
2.6 kg | |||
|
Pin
sạc |
Pin BP 02 (DC6V,
Ni-MH có thể sạc lại, dung lượng 4300 mmA) | |||
|
Bộ sạc pin |
Bộ sạc pin BC03
(230V, thời
gian sạc 130 phút) | |||
|
Bộ
nhớ trong |
16.000 điểm |
20.000 điểm | ||











